Báo giá

BẢNG GIÁ CỬA CUỐN MITADOOR

STTMã  sốQuy cách sản phẩmĐơn giá (đ/m2)
1OT 70Cửa cuốn siêu kín  – Màu ghi sần
KT tối đa (rộng 6m x cao 5m) ; Móc dày 1mm, chân dày 1mm
790,000
2LG71Cửa cuốn siêu thoáng  – Màu ghi sần
KT tối đa (rộng 6m x cao 5m) ; Móc dày 1,5mm, chân dày 1mm
870,000
3CT 5122Cửa cuốn khe thoáng  – Màu ghi cát
KT tối đa (rộng 4m x cao 4m) ; Móc dày 1,0mm, 2 chân 1 vít
970,000
4CT 5241Cửa cuốn khe thoáng  – Màu ghi sần
KT tối đa (rộng 6m x cao 4m) ; Móc dày 1,0mm, 4 chân 2 vít
1,120,000
5CT 5222Cửa cuốn khe thoáng  – Màu ghi sần, trắng sần. KT (rộng 6m x cao 5m)
Móc dày 1,2mm, chân dày 1,5mm, 2 chân 2 vít.
1,250,000
6X205RCửa cuốn siêu êm  – Màu ghi sần. KT tối đa (rộng 6m x cao 4m)
Móc dày 1,3mm, chân dày 1,2mm, có lông nheo chống ồn
1,250,000
7VIS46RCửa cuốn khe thoáng  – Màu café cháy. KT (rộng 6m x cao 5m)
Móc dày 1,3mm, chân dày 1,4mm, 2 chân 2 vít. Có lông nheo
1,250,000
8CT 5222RCửa cuốn khe thoáng  – Màu kem sần. KT (rộng 6m x cao 5m)
Móc dày 1,2mm, chân dày 1,5mm, 2 chân 2 vít. Có lông nheo
1,350,000
9OT70
Super
Cửa cuốn siêu kín  – Màu ghi sần
KT tối đa (rộng 9m x cao 7m) ; Móc dày 1,5mm.
1,070,000
10X210RCửa cuốn siêu êm siêu thoáng  – Màu ghi sần. KT (rộng 5m x cao 4m)
Móc dày 1,3mm, chân dày 1,6mm, 2 chân 2 vít. Có lông nheo
1,388,000
11X 50RCửa cuốn khe thoáng  – Màu café cháy. KT (rộng 4m x cao 5m)
Móc dày 1,4mm, chân dày 1,6mm, 2 chân 2 vít. Có 2 lông nheo
1,600,000
12CTS- 100PCCửa cuốn siêu êm xuyên sáng  – Màu café cháy, ghi sần. Phối hợp ô xuyên sáng Polycarbonate. KT (rộng 5m x cao 4m)
Móc dày 1,3mm, chân dày 1,2mm, 2 chân 2 vít. Có 2 lông nheo
1,500,000
13VIS 50RCửa cuốn siêu êm siêu thoáng  – Màu ghi sần. KT (rộng 8m x cao 7m)
Siêu dày: Móc dày 1.8mm, chân dày 2.1mm, 2 chân 2 vít. Có 2 lông nheo
1,850,000
14SD 5231Cửa cuốn khe thoáng  – Màu ghi sần. KT (rộng 8m x cao 7m)
2 chân đặc chịu lực Móc dày 1,4mm, chân dày 3mm, 2 chân 2 vít, 3 lớp.
2,040,000
15MIX 76ACửa cuốn siêu êm siêu thoáng  – Màu ghi sần. KT (rộng 7m x cao 6m)
2 chân đặc chịu lực Móc dày 1,5mm, chân dày 1.5mm, thân giữa dày 2mm
1,890,000

BẢNG GIÁ CỬA CUỐN TITADOOR

STTMã sốSản phẩm HK Nhôm 6063 cao cấpĐVTGiá ( VNĐ)
Dòng sản phẩm Titadoor tiêu chuẩn
1PM-701Kết cấu : thân cong 2 lớp + thanh ngang chịu lực, lá kín, màu ghi
Đặc điểm : móc dày 1.0mm – Trọng lượng 5.5kg + / -6%
m2750,000
2PM-491Kết cấu : 2 chân, 1 vít + 3 thanh chữ K chịu lực, màu ghi
Đặc điểm : móc dày 0.95mm, vai và chân chịu lực dày 1.0mm – TL 8.5kg +/- 6%
m2940,000
PM-491AKết cấu : 3 chân, 1 vít + vách ngang chọn lọc, kt ellip, màu ghi

Đặc điểm : móc dày 1.0mm, vai và chân chịu lực dày 1.0mm – TL 8.4kg +/- 6%

m2930,000
3PM-503Kết cấu : 2 chân, 2 vít + 3 thanh chữ K chịu lực, màu ghi

Đặc điểm : móc dày 1.0mm, vai và chân chịu lực dày 1.0mm – TL 9.2kg +/- 6%

m21,000,000
4PM-482Kết cấu : 2 chân, 2 vít + 3 thanh chữ K chịu lực, màu vàng kem

Đặc điểm : móc dày 1.1mm, vai và chân chịu lực dày 1.15mm – TL 10.5kg +/- 6%

m21,090,000
PM-482*Kết cấu : 4 chân, 2 vít + 3 thanh chữ K chịu lực, màu vàng kem

Đặc điểm : móc dày 1.1mm, vai và chân chịu lực dày 1.15mm – TL 10.5kg +/- 6%

m21,100,000
Dòng sản phẩm TITADOOR Super Deluxe
5PM-501KKết cấu : 2 chân, 2 vít + 3 thanh chữ K chịu lực, màu vàng kem

Đặc điểm : móc dày 1.25mm, vai và chân chịu lực dày 1.45mm – TL 12.0kg +/- 6%

m21,210,000
PM-501iKết cấu : 4 chân, 2 vít + 3 thanh chữ K chịu lực, màu vàng cafe

Đặc điểm : móc dày 1.15mm, vai và chân chịu lực dày 1.25mm – TL 10.7kg +/- 6%

m21,110,000
6PM-481KKết cấu : 2 chân, 2 vít + 2 thanh chữ K chịu lực, màu vàng kem, cafe, ghi

Đặc điểm : móc dày 1.35mm, vai và chân chịu lực dày 1.5mm – 1.85; TL 13kg +/- 6%

m21,290,000
7PM-960STKết cấu : lá chắn + 2 chăn + 3 thanh chữ K chịu lực , siêu thoáng – màu VK, cafe

Đặc điểm : móc dày 1.5mm, vai và chân chịu lực dày 1.6mm ; TL 13kg +/- 6%

m21,299,000
8PM-800SDKết cấu : 2 chân dày, 2 vít + 2 thanh ngang chịu lực- Roon giảm chấn

Đặc điểm : móc dày 1.65mm, vai và chân chịu lực dày 2.2mm – 3.5mm; TL 16kg +/- 6%

m21,770,000
Dòng sản phẩm TITADOOR Super Deluxe Thế Hệ Mới (Dùng Roon giảm chấn )
9PM-49SKết cấu : 3 chân, 2 vít + thanh ngang chịu lực- kt ellip, màu cafe

Đặc điểm : móc dày 1.1mm, vách ngang chân chịu lực dày 1.1mm ; TL 9.2kg +/- 6%

m21,080,000
PM-50S

 

Kết cấu : 3 chân, 2 vít + thanh ngang chịu lực- kt ellip, màu ghi

Đặc điểm : móc dày 1.1mm,  chân chịu lực dày 1.1mm ; TL 9.6kg +/- 6%

m21,100,000
10PM-2014Kết cấu : 2 chân, 2 vít + 3 thanh ngang  chữ K + vách ngang chịu lực-màu vàng kem

Đặc điểm : móc dày 1.1mm,  vai, chân chịu lực dày 1.2mm – 1.6mm; TL 11.0kg +/- 6%

m21,200,000
PM-481SKết cấu : 2 chân, 2 vít + 3 thanh ngang  chữ K + vách ngang chịu lực-màu vàng kem

Đặc điểm : móc dày 1.3mm,  vai, chân chịu lực dày 1.5mm – 1.9mm; TL 12.4kg +/- 6%

m21,310,000
PM-500SCKết cấu : 2 chân dày + 2 vít + 3 thanh ngang  chữ K + vách ngang chịu lực-màu cafe

Đặc điểm : móc dày 1.4mm,  vai, chân chịu lực dày 1.55mm – 2.5mm; TL 13.6kg +/- 6%

m21,420,000
11PM-600SEKết cấu : 2 chân dày, 2 vít + 2 thanh ngang  chữ K + màu vàng kem

Đặc điểm : móc dày 1.35mm,  vai, chân chịu lực dày 1.5mm – 2.45mm; TL 13.5kg +/- 6%

m21,415,000
12PM-1020SKết cấu : 2 chân dày, 2 vít + thanh ngang chịu lực

Đặc điểm : móc dày 1.55mm,  vai, chân chịu lực dày 1.6mm – 2.6mm; TL 14.5kg +/- 6%

m21,520,000
PM-1030SKết cấu : 2 chân dày, 2 vít + 2 thanh ngang chịu lực

Đặc điểm : móc dày 1.6mm,  vai, chân chịu lực dày 1.7mm – 2.8mm; TL 15.0kg +/- 6%

m21,650,000
PM-1060SKết cấu : 2 chân dày, 2 vít + 2 thanh ngang  chịu lực

Đặc điểm : móc dày 1.8mm,  vai, chân chịu lực dày 2.1mm – 3.5mm; TL 17.9kg +/- 6%

m21,840,000
13PM-1095iKết cấu : 2 chân dày, 2 vít + 2 thanh ngang  chịu lực-màu vàng kem + cafe

Đặc điểm : móc dày 1.45mm,  vai, chân chịu lực dày 1.5mm – 2.4mm; TL 12.3kg +/- 6%

m21,375,000
PM-1295iKết cấu : 2 chân dày, 2 vít + 2 thanh ngang  chịu lực-màu vàng kem + cafe

Đặc điểm : móc dày 1.75mm,  vai, chân chịu lực dày 1.9mm – 2.95mm; TL 15.7g +/- 6%

m21,735,000

Ghi chú :

  • Giá trên bao gồm lá cửa, ray, trục
  • Bao gồm chi phí lắp đặt.
  • Cửa cuốn dưới 7m2 phụ phí 700.000đ/bộ
  • Motor, bình lưu điện, cảm biến báo động tính riêng
  • Vận chuyển miễn phí trong Tp.HCM
  • Chưa bao gồm VAT 10%

BẢNG GIÁ MOTOR CỬA CUỐN

Thiết bị quan trọng nhất của cửa cuốn tự động là bộ động cơ cửa cuốn (hay còn gọi
là Mô tơ cửa cuốn) bao gồm phần thân motor cửa cuốn và bộ phận điều khiển như hộp xử lý và remote. KHANG THỊNH DOOR giới thiệu đến khách hàng một số dòng động cơ ổn định và báo giá của từng loại, từng tải trọng khác nhau.

STTTÊN SẢN PHẨMĐVTĐƠN GIÁ
1Motor KTN 400kg (Taiwan Technology), Cửa < 14 m2Bộ3.400.000
2Motor KTN 600kg (Taiwan Technology), Cửa < 22 m2Bộ3.600.000
11Motor Mitecal 400Kg (cửa dưới 34m2) – Made in Taiwan – Lõi Đồng, Êm nhẹBộ3.500.000
12Motor Mitecal 500Kg (cửa dưới 34m2) – Made in Taiwan – Lõi Đồng, Êm nhẹBộ3.700.000
13Motor Mitecal 600Kg (cửa dưới 34m2) – Made in Taiwan – Lõi Đồng, Êm nhẹBộ3.900.000
14Motor Siêu Tốc ACHAUDOOR Speed Matic (Italia Technology), Cửa < 22 m2 (Motor + Bộ Điều Khiển + 2 Tay Remote + Chốt Li Hợp)Bộ3.800.000
15Motor YH LD Đài Loan 300Kg dây đồng, Cửa < 15 m2Bộ3.800.000
16Motor YH LD Đài Loan 500Kg dây đồng, Cửa < 26 m2Bộ4.300.000
17Motor YH LD Đài Loan 800Kg dây đồng, Cửa < 26 m2Bộ7.950.000
18Motor YH LD Đài Loan 1000Kg dây đồng, Cửa < 26 m2Bộ9.300.000
19Motor JG 300kg (Loại I) (cửa dưới 16m2) – Hàng Cao cấp – Lõi ĐồngBộ4.200.000
20Motor JG 400kg (Loại I) (cửa dưới 22m2) – Hàng Cao cấp – Lõi ĐồngBộ4.900.000
21Motor JG 600kg (Loại I) (cửa dưới 28m2) – Hàng Cao cấp – Lõi ĐồngBộ5.200.000
22Motor YH 300kg (cửa dưới 18m2) – Made in Taiwan – Lõi Đồng, Êm nhẹBộ5.200.000
23Motor YH 400kg (cửa dưới 25m2) – Made in Taiwan – Lõi Đồng, Êm nhẹBộ5.600.000
24Motor YH 500kg (cửa dưới 30m2) – Made in Taiwan – Lõi Đồng, Êm nhẹBộ6.700.000
25Motor Mitecal 800Kg (cửa dưới 34m2) – Made in Taiwan – Lõi Đồng, Êm nhẹBộ5.350.000
26Motor Mitecal 1000Kg (cửa dưới 42m2)Bộ6.550.000
29Motor JG 1500Kg (cửa dưới 65m2)Bộ12.500.000
30Motor Engines 1500Kg (cửa dưới 60m2)Bộ13.500.000
31Motor Ống YK 80Nm – sức tải 88kg, cửa < 7 m2Bộ4.300.000
32Motor Ống YK 100Nm – sức tải 110kg, cửa < 9 m2Bộ4.500.000
33Motor Ống YK 120Nm – sức tải 132kg, cửa < 12 m2Bộ4.700.000
34Motor Ống YK 180Nm – sức tải 190kg, cửa < 14 m2Bộ5.500.000
35Motor Ống YK 300Nm – sức tải 315kg, cửa < 16 m2Bộ6.900.000

BẢNG GIÁ BÌNH LƯU ĐIỆN

Bình lưu điện cửa cuốn là thiết bị rất cần thiết cho dòng sản phẩm cửa
cuốn tự động. Trong những trường hợp mất điện cửa nhà bạn có thể dễ dàng đóng / mở nhờ bình lưu điện này. Hiện nay trên thị trường có rất nhiều bộ tích điện cửa cuốn mang thương hiệu khác nhau, các bạn cần lựa chọn những dòng có chất lượng đảm bảo.

STTTÊN SẢN PHẨMĐVTĐƠN GIÁ
1Bình lưu điện YH 400kg 36 giờBộ2.400.000
2Bình lưu điện YH 600kg 48 giờBộ2.750.000
3Bình lưu điện YH 800kg 48 giờBộ3.000.000
4Bình lưu điện YH 48 giờ giờBộ3.800.000
7Bình lưu điện Titadoor TU5 36 giờBộ2.500.000
8Bình Lưu điện Titadoor TU5 48 giờBộ3.000.000
9Bình Lưu điện Titadoor TU8Bộ3.600.000
10Bình Lưu điện Titadoor TU10Bộ4.400.000
11Bình Lưu điện Mitadoor 36 giờBộ2.700.000
12Bình Lưu điện Mitadoor 48 giờBộ4.200.000
13Bình Lưu điện Grantech CN ÚC 600kg – 48hBộ2.700.000
14Bình Lưu điện Grantech CN ÚC 1000kg – 48hBộ4.200.000